Máy đọc RFID Seuic AUTOID UTouch 2-S
- Thiết kế công thái học nhẹ, 325g, dễ cầm nắm.
- Bộ xử lý Qualcomm tám nhân, hỗ trợ WIFI6, chip Impinj E510, tốc độ đọc đa thẻ >700 thẻ/giây.
- Thiết kế ăng-ten UHF tối ưu, phạm vi đọc lên đến 3m, tối ưu vị trí NFC để thuận tiện sử dụng.
- Bền bỉ với chuẩn IP68, chịu được va đập khi rơi từ độ cao 1.8m xuống bê tông, pin 5000mAh
Danh mục: Máy đọc RFID di động
Thẻ: Máy bơm bùn, Máy in RFID văn phòng, máy quét RFID cố định
Free Shipping
Giao hàng miễn phí toàn quốc cho tất cả đơn hàng
1-year warranty
Bảo hành chính hãng toàn bộ sản phẩm.
Free Trial
Dùng thử sản phẩm miễn phí trước khi quyết định mua.
Free Technical Inspection
Hỗ trợ kiểm tra & đánh giá, bảo trì kỹ thuật hệ thống thiết bị miễn phí
Mô tả
Máy đọc RFID AUTOID UTouch 2-S là một thành viên mới trong dòng sản phẩm UTouch. Thiết bị này mang đến các tính năng đọc UHF tầm ngắn mới, với khả năng đọc 6m hướng về vật thể và 3m theo chiều dọc, mở ra một thế giới ứng dụng mới cho người dùng trong nhiều kịch bản khác nhau.
Thiết kế bỏ túi cho phép bạn mang UTouch 2-S đi khắp mọi nơi, bất cứ lúc nào. Ngoài ra, nhiều thiết kế tiện dụng đã được cân nhắc để giải quyết những thách thức ngày càng tăng của khối lượng công việc nặng nhọc hàng ngày. Thiết bị có rãnh sóng và họa tiết tổ ong ở mặt sau để chống trượt, cùng với NFC phía trên để đọc thẻ tiện lợi.
Hỗ trợ chuẩn IP68 và chịu được va đập khi rơi từ độ cao 1.8m xuống bê tông, giúp nhân viên tuyến đầu có thể sử dụng mà không cần lo lắng.













Thông tin bổ sung
| Dimension (LxWxH) |
6.1 in. L x 3.0 in. W x 0.6 in. T(UHF antenna 1.1 in.) |
|---|---|
| Weight |
11.5 oz. / 325 g with battery |
| Display |
5.5 inch display with capacitive touch, 1440(H)×720(W) |
| Power |
5000mAh |
| SIM Card Slot |
SIM+TF |
| Expansion Slot |
Micro SD Card, compatible up to 256GB |
| Interface / Communication |
Waterproof Type C USB interface, support USB2.0 HighSpeed, support OTG |
| Notifications |
Sound, vibration, LED indicator light |
| Buttons |
Power + volume (+, -) + scan key*2 + custom key |
| Voice and Audio |
Built-in single speaker, built-in dual microphones (with noise cancellation) |
| CPU |
Octa core 2.0GHz |
| Operating System |
Android 11 |
| Memory |
4GB RAM/64 GB Flash memory (optional 6GB+128GB) |
| Operating Temp. |
-4℉ / -20°C to +122℉ / +50°C |
| Storage Temp. |
-40℉/-40°C to +140℉/+60°C (include battery) |
| Humidity |
5% to 95% RH non-condensing state |
| Drop Spec |
Multiple drops from 5.9 ft. / 1.8 m |
| Sealing |
IP68 |
| Electrostatic Discharge (ESD) |
±15kV Air discharge, ±8kV direct discharge |
| Sensor |
G-sensor, light sensor, distance sensor, gyroscope |
| Scanning Engine |
Middle range 2D imager scan engine |
| Front Camera |
Fixed focus. 5MP |
| Rear Camera |
Auto-focus, 13 MP, support double flashlights, PDAF phase focusing |
| Read-write tag (NFC) |
Refer to the specifications for detailed parameters |
| Frequency (NFC) |
HF Frequency 13.56MHz |
| Reading distance (NFC) |
Refer to the specifications for detailed parameters |
| Read-write tag (UHF) |
Comply with ISO-18000-6C / EPCC1G2 |
| Antenna Parameter (UHF) |
0.5dBi circular polarized, supporting 902-928MHz |
| Frequency (UHF) |
840-960MHz (customized according to national and regional regulations), default 902-928MHz |
| Operation Mode |
Work in wide spectrum frequency hopping (FHSS) or fixed frequency transmission mode |
| Output Power (UHF) |
1~30dBm |
| Writing Distance (UHF) |
0~2m @ 9662 white card (actual distance is affected by the label and environment) |
| Group Reading Speed (UHF) |
The maximum reading speed reaches 700 tags / second @impinj H47 (actual is affected by the label and environment) |
| Reading Rate (UHF) |
Average reading time per word (32bits) 12ms |
| Writing Rate (UHF) |
Average writing time per word (32 bits) is 60ms |
| Power Consumption (UHF) |
Average power < 4.5W |
| Positioning System (GPS) |
GPS+GLONASS+Beidou, support AGPS |
| Frequency (GPS) |
GPS: L1/L5 |
| Accuracy (GPS) |
5-10meter (OPEN SKY) |
| WLAN Radio |
IEEE 802.11a/b/g/n/ac/ax 2*2 MIMO (2.4G/5G dual-band WIFI) |
| WLAN-Frequency Range |
Refer to the specifications for detailed parameters |
| Security of WLAN |
Refer to the specifications for detailed parameters |
| WWAN-Network |
Refer to the specifications for detailed parameters |
| Accessories - Standard |
Power adapter×1, Type C data communication cable×1 |
| Accessories - Additional |
Single device charging cradle, Quad battery charger, OTG cable, hand strap |
Vận chuyển và Giao nhận
PHẠM VI ÁP DỤNG
Áp dụng cho tất cả khách hàng mua thiết bị, công nghệ và trang bị công nghiệp tại Tân Việt Phát
Giao hàng toàn quốc, chi phí vận chuyển được tính trong hóa đơn sản phẩm
HÌNH THỨC GIAO NHẬN
- Sau khi nhận tạm ứng. Sản phẩm sẵn kho được bàn giao kèm đầy đủ chứng từ và biên bản giao nhận..
- Hàng đặt trực tiếp hãng được thực hiện đặt hàng sau khi nhận tạm ứng, cập nhật tiến độ vận chuyển cho khách hàng.
- Nhân viên kỹ thuật của chúng tôi trực tiếp giao hàng, hướng dẫn vận hành và bảo trì thiết bị, hoàn tất bằng biên bản bàn giao.
Chính sách vận chuyển – giao nhận được xây dựng nhằm đảm bảo bàn giao sản phẩm đúng tiến độ, đúng tình trạng và đầy đủ hồ sơ kỹ thuật.









