Máy in RFID Zebra ZT610
Máy in mã vạch và mã hóa RFID công nghiệp cao cấp, thuộc series ZT600, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu in ấn chuyên nghiệp trong môi trường sản xuất, vận tải và logistics.
- Máy in RFID công nghiệp cao cấp, thiết kế toàn thân kim loại, hoạt động bền bỉ 24/7.
- Tích hợp bộ mã hóa RFID, in và mã hóa nhãn với độ chính xác cao
- Hỗ trợ in tem RFID khoảng cách inlay 16 mm, tiết kiệm chi phí vật liệu
- Dễ dàng quản lý và bảo trì từ xa với Zebra DNA™ và Link-OS™.
Danh mục: Máy in RFID
Thẻ: máy in RFID công nghiệp
Free Shipping
Giao hàng miễn phí toàn quốc cho tất cả đơn hàng
1-year warranty
Bảo hành chính hãng toàn bộ sản phẩm.
Free Trial
Dùng thử sản phẩm miễn phí trước khi quyết định mua.
Free Technical Inspection
Hỗ trợ kiểm tra & đánh giá, bảo trì kỹ thuật hệ thống thiết bị miễn phí
Mô tả
Zebra ZT610 RFID là dòng máy in mã vạch và mã hóa RFID công nghiệp cao cấp, thuộc series ZT600, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu in ấn chuyên nghiệp trong môi trường sản xuất, vận tải và logistics. Kết hợp độ bền vượt trội, hiệu suất cao và khả năng mở rộng trong tương lai, ZT610 giúp doanh nghiệp duy trì lợi thế cạnh tranh và quản lý chuỗi cung ứng hiệu quả.
Với bộ mã hóa RFID có thể lắp đặt tại nhà máy hoặc ngay tại hiện trường, máy dễ dàng in và mã hóa nhãn, thẻ RFID với độ chính xác tuyệt đối, đảm bảo dữ liệu được ghi nhận và đọc chính xác trong mọi tình huống. Công nghệ Zebra DNA™ kết hợp hệ điều hành Link-OS™ giúp tích hợp, quản lý và bảo trì từ xa dễ dàng – dù bạn vận hành ở bất kỳ đâu trên thế giới.
Thiết kế toàn thân kim loại, chịu được nhiệt độ khắc nghiệt, bụi bẩn, độ ẩm và va đập, đảm bảo hoạt động ổn định 24/7 ngay cả trong môi trường khắt khe nhất. Cơ chế in chất lượng cao, tốc độ nhanh cùng hệ thống hướng dẫn trực quan giúp giảm thiểu lỗi vận hành, tiết kiệm thời gian và chi phí bảo trì.
Đặc biệt, ZT610 hỗ trợ in tem RFID với khoảng cách inlay chỉ 16 mm, tiết kiệm vật liệu, giảm chi phí trên mỗi nhãn và tăng tốc độ in/mã hóa – một lợi thế rõ rệt cho các doanh nghiệp có nhu cầu in ấn khối lượng lớn.
Thông tin bổ sung
| Dimension |
505 mm L x 268.2 mm W x 395.68 mm H |
|---|---|
| Weight |
50 lbs/22.7 kg |
| Resolution |
203 dpi/8 dots per mm |
| Memory |
1 GB RAM memory |
| Maximum print width |
4.09 in./104 mm |
| Maximum print speed |
14 ips/356 mm per second |
| Media sensor |
Dual media sensors: transmissive and reflective |
| Maximum continuous print length |
203 dpi: 150 in./3810 mm |
| Media width |
• 1.00 in./25.4 mm to 4.5 in./114 mm tear/cutter |
| Maximum media roll size |
8.0 in./203 mm O.D. on a 3 in./76 mm I.D. core |
| Media Thickness |
0.0023 in./0.058 mm to 0.010 in./0.25 mm |
| Media types |
Continuous, die-cut, notch, black-mark |
| Ribbon Standard Length |
1476 ft./450 m |
| Ribbon width |
2.00 in./51 mm to 4.33 in./110 mm |
| Ribbon core |
1.0 in./25.4 mm I.D. |
| Operating Temperatures |
Thermal transfer: 40 °F to 104 °F/5 °C to 40 °C |
| Operating Humidity |
20% to 85% non-condensing |
| Storage/ transporting Temperatures |
-22 °F to 140 °F/-30 °C to 60 °C |
| Storage Humidity |
20% to 85% non-condensing |
| Electrical |
Auto-detectable (PFC Compliant) 90-265 VAC, 47-63Hz, rated at 250 Watts |
| Agency Approval |
IEC 60950, EN 55022 Class B, EN 55024, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3 |
Vận chuyển và Giao nhận
PHẠM VI ÁP DỤNG
Áp dụng cho tất cả khách hàng mua thiết bị, công nghệ và trang bị công nghiệp tại Tân Việt Phát
Giao hàng toàn quốc, chi phí vận chuyển được tính trong hóa đơn sản phẩm
HÌNH THỨC GIAO NHẬN
- Sau khi nhận tạm ứng. Sản phẩm sẵn kho được bàn giao kèm đầy đủ chứng từ và biên bản giao nhận..
- Hàng đặt trực tiếp hãng được thực hiện đặt hàng sau khi nhận tạm ứng, cập nhật tiến độ vận chuyển cho khách hàng.
- Nhân viên kỹ thuật của chúng tôi trực tiếp giao hàng, hướng dẫn vận hành và bảo trì thiết bị, hoàn tất bằng biên bản bàn giao.
Chính sách vận chuyển – giao nhận được xây dựng nhằm đảm bảo bàn giao sản phẩm đúng tiến độ, đúng tình trạng và đầy đủ hồ sơ kỹ thuật.








